Giới thiệu về tạp chí

 

Tôn chỉ, mục đích, phạm vi 

Tạp chí KH&CN Việt Nam bản B là tạp chí khoa học có uy tín của Bộ Khoa học và Công nghệ được xuất bản từ năm 2015, chuyên đăng tải các bài báo khoa học (research article) và bài báo tổng quan (review article) bằng tiếng Việt có chất lượng tốt, nổi bật trong các lĩnh vực khoa học (được phản biện kín).

Các lĩnh vực cụ thể: 1) Khoa học tự nhiên; 2) Khoa học kỹ thuật và công nghệ; 3) Khoa học y dược; 4) Khoa học nông nghiệp; 5) Khoa học xã hội và nhân văn.

Tần suất xuất bản: Mỗi tháng xuất bản 01 số Tạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam bản B với 12-15 bài báo khoa học (80 trang từ năm 2024), thuộc một hoặc một vài lĩnh vực khoa học gần nhau.

Tạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam bản B, P-ISSN 1859-4794, E-ISSN 2615-9929:

- Được xuất bản hàng tháng bằng tiếng Việt; có tiêu đề, tóm tắt và từ khóa bằng tiếng Anh; được phản biện kín bởi ít nhất 2 phản biện độc lập; gắn DOI khi xuất bản;

- Xuất bản công trình nghiên cứu trong 05 lĩnh vực: khoa học tự nhiên, kỹ thuật và công nghệ, khoa học y - dược, khoa học nông nghiệp, khoa học xã hội và nhân văn;

- Tuân theo các tiêu chuẩn quốc tế của một tạp chí khoa học bao gồm: định dạng theo chuẩn quốc tế, ban biên tập chuyên ngành, phản biện kín, kiểm tra đạo văn, hiệu đính ngôn ngữ tiếng Anh (với tên bài, tóm tắt và từ khóa bằng tiếng Anh), gắn số DOI khi xuất bản.

PHÂN LOẠI LĨNH VỰC KHOA HỌC

1. Khoa học tự nhiên

     1.1. Toán học và thống kê

     1.2. Khoa học máy tính và thông tin

     1.3. Vật lý

     1.4. Hóa học

     1.5. Khoa học trái đất và môi trường

     1.6. Khoa học sự sống

     1.7. Khoa học nano

     1.8. Khoa học tính toán

     1.9. Các lĩnh vực khác của khoa học tự nhiên

2. Khoa học kỹ thuật và công nghệ

     2.1. Kỹ thuật dân dụng: kỹ thuật kiến trúc; kỹ thuật xây dựng; kỹ thuật kết cấu và đô thị; kỹ thuật giao thông vận tải; kỹ thuật thuỷ lợi; kỹ thuật địa chất công trình

     2.2. Kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử, kỹ thuật thông tin

     2.3. Kỹ thuật cơ khí, chế tạo máy

     2.4. Kỹ thuật hóa học

     2.5. Kỹ thuật vật liệu và luyện kim

     2.6. Kỹ thuật y học

     2.7. Kỹ thuật môi trường

     2.8. Công nghệ sinh học công nghiệp

     2.9. Công nghệ nano

     2.10. Kỹ thuật thực phẩm và đồ uống

     2.11. Các lĩnh vực khác của khoa học kỹ thuật và công nghệ

3. Khoa học y - dược

     3.1. Y học cơ sở

     3.2. Y học lâm sàng

     3.3. Y học dự phòng

     3.4. Dược học

     3.5. Các lĩnh vực khác của y - dược học

4. Khoa học nông nghiệp

     4.1. Trồng trọt

     4.2. Chăn nuôi

     4.3. Thú y

     4.4. Lâm nghiệp

     4.5. Thủy sản

     4.6. Công nghệ sinh học trong nông nghiệp, thủy sản

     4.7. Các lĩnh vực khác của khoa học nông nghiệp

5. Khoa học xã hội và nhân văn

     5.1. Tâm lý học

     5.2. Kinh tế và kinh doanh

     5.3. Khoa học giáo dục

     5.4. Xã hội học

     5.5. Pháp luật

     5.6. Khoa học chính trị

     5.7. Địa lý kinh tế và xã hội

     5.8. Thông tin đại chúng và truyền thông

     5.9. Lịnh sử, khảo cổ học.

     5.10. Ngôn ngữ và văn học

     5.11. Triết học, đạo đức, và tôn giáo

     5.12. Nghiên cứu về khu vực và quốc tế

     5.13. Các lĩnh vực khác của khoa học xã hội và nhân văn